Xe Honda Brio

Xe Honda Brio

Brio G418,000,000VNĐ

Brio RS448,000,000VNĐ

Brio RS OP1452,000,000VNĐ

  • Dòng xe hatchback 5 chỗ ngồi
  • Động cơ xăng 1.2L iVTEC 
  • Hợp số vô cấp (CVT) EARTH DREAMS
  • Phiên bản 2019 được nhập khẩu nguyên chiếc
Average rating: 4.9, based on139 reviews

Thông tin chi tiết về Xe Honda Brio

Honda Việt Nam vừa giới thiệu mẫu xe cỡ nhỏ Brio tại thị trường Việt Nam, xe có 3 phiên bản gồm: G, RS và RS Two-Tone.

Theo đó, Honda Việt Nam vừa ra mắt mẫu hatchback hạng A Honda Brio hoàn toàn mới lần đầu tiên tại thị trường Việt Nam với 3 phiên bản: G, RS, RS Two-Tone. Tất cả các bản của Brio thế hệ thứ 2 đều được trang bị dải đèn LED định vị. Bản tiêu chuẩn (G) được trang bị la-zăng hợp kim nhôm 14-inch, thiết kế 3 chấu lớn. Trong khi đó, bản cao cấp RS và RS 2 màu được trang bị la-zăng 15-inch đa chấu.

Honda Brio 2019 có trục cơ sở dài hơn mang đến không gian rộng rãi hơn so với thế hệ trước. Thiết kế của Brio nổi bật với phần đầu xe rắn chắc cùng những đường nét uốn cong từ mặt ca lăng cho tới cụm đèn trước tạo nên cảm giác sang trọng và đầy sức cuốn hút.Brio hoàn toàn mới có kích thước tổng thể Dài x Rộng x Cao lần lượt là 3.800 x 1.680 x 1.485 mm. Chiều dài cơ sở 2.405 mm và khoảng sáng gầm xe 137 mm. Việc gia tăng chiều dài trục cơ sở thêm 60mm, giúp không gian dành cho hành khách phía sau rộng rãi hơn, tăng thêm 42 mm cho không gian để chân và 60 mm cho khoảng cách từ đầu gối đến ghế trước.Xe được trang bị hệ thống động cơ 4 xi-lanh 1.2L i-VTEC, sản sinh công suất 89 mã lực tại 6.000 vòng/phút, mô-men xoắn cực đại 110 Nm tại 4.800 vòng/phút, đi kèm hộp số CTV. Bên cạnh đó, Honda Brio còn được trang bị bộ điều khiển G-Design thực hiện kiểm soát phối hợp hộp số vô cấp CVT, van tiết lưu, hệ thống thuỷ lực, cho phép sang số mượt hơn.

Thông số kỹ thuật của Xe Honda Brio

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Danh mục
G RS/RS 2 màu
ĐỘNG CƠ/HỘP SỐ
Kiểu động cơ 1.2L SOHC i-VTEC, 4 xi lanh thẳng hàng,16 van
Hộp số Vô cấp CVT
Ứng dụng
EARTH DREAMS TECHNOLOGY
Dung tích xi lanh (cm³) 1.199
Công xuất cực đại (Hp/rpm) 66 (89Hp)/6.000
Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm) 110/4.800
Dung tích thùng nhiêu liệu (lít) 35
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử
MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU
ĐƯỢC THỬ NGHIỆM VÀ CÔNG BỐ BỞI HONDA MOTOR THEO TIÊU CHUẨN UN ECE R 101 (00).
ĐƯỢC KIỂM TRA VÀ PHÊ DUYỆT BỞI PHÒNG CHẤT LƯỢNG XE CƠ GIỚI (VAQ), CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM.
MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU THỰC TẾ CÓ THỂ THAY ĐỔI DO ĐIỀU KIỆN SỬ DỤNG, KỸ NĂNG LÁI XE VÀ TÌNH TRẠNG BẢO DƯỠNG KỸ THUẬT CỦA XE.
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp (lít/100km)
5,4 5,9
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị cơ bản (lít/100km)
6.6 7
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị phụ (lít/100km)
4.7 5.2
KÍCH THƯỚC / TRỌNG LƯỢNG
Số chỗ ngồi 5
Dài x Rộng x Cao (mm)
3.801 x 1.682 x 1.487 3.817 x 1.682 x 1.487
Chiều dài cơ sở (mm) 2.405
Chiều rộng cơ sở(trước/sau)(mm)
1.481/1.465 1.475/1.459
Cỡ lốp
175/65R14 185/55R15
La-zăng
Hợp kim/14 inch Hợp kim/15 inch
Khoảng sáng gầm xe (mm) 154
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) 4,6
Trọng lượng không tải (kg)
972 991
Trọng lượng toàn tải (kg)
1.375 1.380
HỆ THỐNG TREO
Hệ thống treo trước Kiểu MacPherson
Hệ thống treo sau Giằng xoắn
HỆ THỐNG PHANH
Phanh trước Phanh đĩa
Phanh sau Phanh tang trống
HỆ THỐNG HỖ TRỢ VẬN HÀNH
Trợ lực lái điện (EPS)
Chế độ báo tiết kiệm nhiên liệu (ECO)
NGOẠI THẤT
CỤM ĐÈN TRƯỚC
Đèn chiếu xa
Halogen
Đèn chiếu gần
Halogen
Đèn sương mù
Đèn định vị
LED
Đèn hậu
Bulb
Đèn phanh treo cao
LED LED, Tích hợp trên cánh gió
Gương chiếu hậu
Chỉnh điện Chỉnh điện/ Gập điện/ tích hợp đèn báo rẽ
Mặt ca-lăng
Mạ chrome Sơn đen thể thao/Gắn logo RS
Cửa kính điện tự động lên xuống 1 chạm chống kẹt Ghế lái
Cánh lướt gió đuôi xe
Không
NỘI THẤT
KHÔNG GIAN
Bảng đồng hồ trung tâm Analog
Chất liệu ghế
Nỉ (Màu đen) Nỉ (Màu đen) trang trí chỉ cam thể thao
Hàng ghế 2 Gập phẳng hoàn toàn
Bệ trung tâm tích hợp khay đựng cốc, ngăn chứa đồ
Hộc đồ khu vực khoang lái
Ngăn đựng tài liệu cho hàng ghế sau
TAY LÁI
Kiểu loại
3 chấu, Urethane
Điều chỉnh 2 hướng
Tích hợp nút điều chỉnh hệ thống âm thanh
TRANG BỊ TIỆN NGHI
TIỆN NGHI CAO CẤP
Chìa khoá thông minh và tích hợp mở cốp
Tay nắm cửa phía trước mở bằng cảm biến
KẾT NỐI VÀ GIẢI TRÍ
Màn hình
Tiêu chuẩn Cảm ứng 6,2 inch
Apple car play
Không
Kết nối với Siri
Kết nối Bluetooth
Kết nối USB/AUX
Đài AM/FM
Hệ thống loa
4 loa 6 loa
Nguồn sạc
TIỆN NGHI KHÁC
Hệ thống điều hoà
Chỉnh cơ
Gương trang điển cho hàng ghế trước
AN TOÀN
CHỦ ĐỘNG
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA)
Chức năng khóa cửa tự động
BỊ ĐỘNG
Túi khí cho người lái và ngồi kế bên
Nhắc nhở cài dây an toàn Ghế lái
Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm ACE
AN NINH
Chìa khoá được mã hoá chống trộm
Hệ thống báo động

(*)Một số hình ảnh trong tài liệu này có thể hơi khác so với thực tế. Công ty Honda Việt Nam được quyền thay đổi bất kỳ đặc tính kỹ thuật nào mà không cần báo trước.

Các dòng xe khác